Điều hòa không khí Daikin treo tường FTE25LV1V
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjkCYUO9Tb6eLxibGiW3dJ42gipT_pCQonxmnpQDobUHGbCGyMEkZLNrP4p-FzztuAePz5qSr-_6muVwcgSywYNJunWVxE-Ky8zao1mkN6AbNSJI_JWv3uunIO_iRkO9cdo8mqEu3Mqe4c/s72-c/dieu-hoa-dai-kin-treo-tuong-FTE25LV1V.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Daikin FTE25LV1V |
Giá sản phẩm: 6.499.000 vnđ
CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM:
Dễ dàng phối hợp |
Daikin
uốn chú trọng tới việc tạo ra bộ máy điều hòa hiện đại, tinh tế, có thể
phối hợp đẹp mắt với mọi không gian nội thất. Phương châm này đã dược
đáp ứng thêm một bước với thiết kế mặt nạ phẳng.
|
Tăng hiệu quả tiết kiệm năng lượng |
Công
suất thiết kế cho không gian phòng ngủ thường vào khoảng 9000Btu. Model
FTE25F đáp ứng yêu cầu này và cho chỉ số COP (chỉ số hiệu quả năng
lượng) đến 3,2. Con số này cho thấy đặc tính tiết kiệm điện và hiệu quả
cho việc sử dụng máy trong thời gian dài.
|
Hoạt động êm |
Để
tăng tính tiện nghi cho cuộc sống, chúng ta thường đòi hỏi dàn lạnh
phải hoạt động êm, còn hàng xóm của chúng ta lại yêu cầu dàn nóng phải
không gây ồn ào. Model FTE mới thỏa mãn được các yêu cầu này với độ ồn
cực nhỏ khi hoạt động.
|
Chiều dài ống đáp ứng linh hoạt nhu cầu lắp đặt |
Model
mới FTE cho phép chiều dài đường ống lên đến 25m, làm cho việc lắp đặt
dễ dàng và linh động hơn. Khoảng cách này cho phép lắp đặt dàn nóng ở
nhiều nơi (ban công hay những nơi khuất để đảm bảo mỹ quan). Dàn lạnh
cũng có thể được lắp ở những vị trí để không ảnh hưởng đến nội thất của
căn phòng.
|
Bộ điều khiển từ xa dễ sử dụngThông số kỹ thuật Điều hòa Daikin FTE25LV1V: |
| Model dàn lạnh | FTE25LV1V |
| Model dàn nóng | RE25LV1V |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 2.60 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 8.900 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | - |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 220 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 3,8 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | 817 |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | 3,18 |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | không |
| Hệ thống lọc không khí | Phin lọc xúc tác quang Titan |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | Trắng |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 9,6 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | - |
| Tốc độ quạt | 5 cấp và tự động |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 37/28 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 283x800x195 |
| Trọng lượng (kg) | 9 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | Trắng ngà |
| Loại máy nén | Rotory dạng kín |
| Công suất mô tơ (W) | 700 |
| Môi chất lạnh | R22 - 0,60kg |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 49 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 550x658x275 |
| Trọng lượng (kg) | 27 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | 19,4 đến 46 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | 6,4 |
| Đường kính ống gas (mm) | 9,5 |
| Đường kính ống xả (mm) | 18 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 20 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 15 |







Đăng nhận xét