Điều hòa không khí Panasonic KC18PKH-8, 18000BTU, 1 chiều lạnh, xuất xứ Malaysia
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgPY00mOFxZu1V5SQ1jXpjkbFSV4lRZT5bYT3lHpuM39w0fRsg9-rl8697BSYtBMKv9jg0kZD5irtzS-MsSK2W2xXnAC6nUnDOk9Ny-CLBMXWFHAmnKd2bAAJOqB7edPJLz9HfPiPJXvOw/s72-c/dieu-hoa-panasonic-18lkr-18.000btu-2chieu-inverter.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Panasonic KC18PKH-8 |
Giá sản phẩm: 12.599.000 vnđ
MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM:
Màng lọc siêu kháng khuẩn
Màng lọc siêu kháng khuẩn kết hợp 3 tác dụng trong một: Khử tác nhân dị ứng – khử virus – khử vi khuẩn – để giữ không khí trong phòng mát mẻ, sạch sẽ và trong sạch
Chức năng khử mùi
Với chức năng này, không còn mùi khó chịu sau khi khởi động máy. Điều này có được do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi khó chịu được xử lý. (Máy điều hòa phải ở chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm, và tốc độ quạt ở chế độ tự động)
Vận hành siêu êm
Chỉ cần nhấn nút ” Quiet ” để giảm độ ồn thêm 3 dB. Chức năng này đặc biệt phù hợp khi trong phòng ngủ có trẻ em đang ngủ.
Chế độ khử ẩm nhẹ
Bắt đầu bằng cách làm lạnh để giảm độ ẩm. Sau đó máy sẽ thổi gió liên tục từng đợt ngắn để làm khô phòng mà không làm thay đổi nhiệt độ nhiều
Dàn tản nhiệt màu xanh
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY:
| Khối trong nhà | CS-KC18PKH-8 |
|---|---|
| Khối ngoài trời | CU-KC18PKH-8 |
| Không khí sạch hơn | |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa | Có |
| Thoải mái | |
| Chế độ khử ẩm nhẹ | Có |
| Điều chỉnh hướng gió (lên & xuống) | Có |
| Điều chỉnh hướng gió ngang bằng tay | Có |
| Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh) | Có |
| Tiện dụng | |
| Chức năng hẹn giờ BẬT & TẮT 24 tiếng | Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD | Có |
| Tin cậy | |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) | Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh | Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) | 25m |
| Nắp bảo trì máy mở phía trước | Có |
| Công suất làm lạnh | |
| Btu/giờ | 18.000 – 18.100 |
| kW | 5,28 – 5,30 |
| EER | |
| Btu/hW | 9,4 – 9,1 |
| W/W | 2,8 – 2,7 |
| Thông số điện | |
| Điện áp (V) | 220-240 |
| Cường độ dòng (A) | 8,9 – 9,0 |
| Điện vào (W) | 1.920 – 1.980 |
| Thông Số | |
| Khử ẩm (L/giờ) | 2,9 |
| Khử ẩm (Pt/giờ) | 6,1 |
| Lưu thông khí (m3/ phút) | 16,4 |
| Lưu thông khí (ft3/ phút) | 579 |
| Kích thước | |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 1.070 x 235 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 542 x 780 x 289 |
| Trọng lượng tịnh | |
| Khối trong nhà (kg) | 12 |
| Khối ngoài trời (kg) | 37 |
| Đường kính ống dẫn | |
| Ống đi (lỏng) (mm) | 6,35 |
| Ống về (Ga) (mm) | 12,7 |
| Nguồn cấp điện | Khối trong nhà |
| Chiều dài ống gas chuẩn | 7,5 m |
| Chiều dài ống gas tối đa | 25m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung* | 20g/m |












Đăng nhận xét