Điều hòa không khí Panasonic S13PKH-8, 13000BTU, 1 chiều, Inverter
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgxjUXr15R3nxyGxI2Fgs4jVnTOzxAdVCq_tRshrCSby1XJybN0xeKyhyKA3cm_kcf02x_qwkytiveRblWKoW473ew5GWWP2wFnWxQS_dr35PHgGbxQu0Jrdx8rY-pmcMNoQYNbzOkQxjg/s72-c/dieu-hoa-panasonic-S13PKH-8-inverter-1-chieu-13000btu.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Panasonic S13PKH-8 |
Giá sản phẩm: 11.199.000 vnđ
CẤC TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ S13PKH-8:
Tích hợp công nghệ Inverter
Khả năng tiết kiệm vượt trội của máy điều hòa Inverter Panasonic được đánh giá vào hạng cao nhất trong ngành công nghiệp điện lạnh. Bí quyết chính là khả năng điều khiển chính xác của máy. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy điều hoà Inverter liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén để hoạt động ở mức công suất tối thiểu – giúp bạn tiết kiệm tới 50%* điện năng. Ngược lại, máy điều hòa không sử dụng công nghệ Inverter hoạt động bằng chu trình BẬT – TẮT để duy trì nhiệt độ. Do vậy, máy tiêu thụ điện năng gấp đôi so với máy điều hòa Inverter.
Tiết kiệm 50% điện năng:
Hệ thống lọc khí tiên tiến nanoe-G
Công nghệ nanoe-G với Khả năng vô hiệu hóa Bên trong-màng lọc (Mới): máy lạnh Panasonic giới thiệu một hệ thống lọc không khí có thể bắt giữ các phần tử gây hại trong không khí, vô hiệu hóa những phần tử bị giữ lại trên các bề mặt và thậm chí cả bên trong màng lọc. Máy sử dụng các hạt nanoe-G dạng mịn để lọc sạch không khí và quét sạch các phần tử gây hại bám trên bề mặt vải vóc trong căn phòng. Và năm nay, nó ứng dụng thêm một tính năng hoàn toàn mới đó là vô hiệu hóa vi khuẩn và virus bị giữ lại bên trong màng lọc. Theo đó, cung cấp cho bạn một hệ thống lọc khí hoàn hảo, mang một môi trường sống trong sạch hơn tới ngôi nhà của bạn.
Làm lạnh không khô
Làm
lạnh không khô duy trì độ ẩm cao hơn tới 10% so với làm lạnh thông
thường. Điều này giúp giảm bớt hiện tượng khô da và đau rát cổ họng.
Chế độ hoạt động siêu êm
Chỉ cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà và khối ngoài
trời. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban
đêm.
Chế độ làm lạnh nhanh
Máy lạnh Inverter có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép đạt nhiệt
độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy lạnh thông thường.
AUTOCOMFORT – Mang lại cảm giác thoải mái
AUTOCOCMFORT được thiết kế nhằm mang lại cảm giác thoải mái. Chức năng Dò mức độ hoạt động cao phát hiện mức độ hoạt động trong phòng tăng lên và tự động điều chỉnh tăng công suất làm lạnh bằng cách giảm nhiệt độ cài đặt thêm 1oC nhằm tăng thêm cảm giác thoải mái.
Dàn tản nhiệt màu xanh
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa
và các tác nhân khác. Máy lạnh Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản
nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Khối trong nhà | CS-S13PKH-8 |
|---|---|
| Khối ngoài trời | CU- S13PKH-8 |
| Không khí sạch hơn | |
| Công nghệ nanoe-G | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa | Có |
| Thoải mái | |
| Chức năng ECONAVI | Có |
| Điều nhiệt sinh học | Có |
| AUTOCOMFORT | Có |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Làm lạnh không khô | Có |
| Chế độ hoạt động siêu êm | Có |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có |
| Chế độ khử ẩm nhẹ | Có |
| Tùy biến hướng gió thổi | Có |
| Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh) | Có |
| Tiện dụng | |
| Chức năng hẹn giờ kép BẬT & TẮT 24 tiếng | Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD | Có |
| Tin cậy | |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) | Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh | Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) | 15m |
| Nắp bảo trì máy ở phía trước | Có |
| Chức năng tự kiểm tra lỗi | Có |
| Công suất làm lạnh (Btu/ giờ) | 12,500 (3,140 – 14,300) |
| Công suất làm lạnh (kW) | 3.67 (0.92 – 4.20) |
| EER (Btu/hW) | 12.1 |
| EER (W/W) | 3.6 |
| Thông số điện | |
| Điện áp (V) | 220 |
| Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) | 5.1 |
| Điện vào (W) | 1,030 (260-1,200) |
| L/giờ | 2.2 |
| Pt/ giờ | 4.4 |
| Lưu thông khí | |
| m³/phút | 10.5 |
| ft³/phút | 370 |
| Kích thước | |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 870 x 214 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 542 x 780 x 289 |
| Khối lượng tịnh | |
| Khối trong nhà (kg) / (lb) | 9 / 31 |
| Khối ngoài trời (kg) / (lb) | 20 / 68 |
| Đường kính ống dẫn | |
| Ống lỏng (mm) | 6.35 |
| Ống ga (mm) | 12.70 |
| Nguồn cấp điện | Khối trong nhà |
| Chiều dài ống chuẩn | 7.5m |
| Chiều dài ống tối đa | 15m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 5m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung | 15g/m |
















Đăng nhận xét