Điều hòa không khí Panasonic S15PKH-8, 15000BTU, 1 chiều, Inveter
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgTsryoHOAptfPzVSrJkhk8r9Pb80nmW7ZwGDoiT2Qks0EgU8U4ibFOQBniW3X0dKEBdP7JHqbG1uxvScVNBI8JixxHuTbKMg6-qqSaxwvGhzp-n3r-4slyedtW80iYPgRrTce_8IomOE8/s72-c/may-lanh-panasonic-+S15PKH-8-inverter.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Panasonic S15PKH-8 |
Giá sản phẩm: 14.599.000 vnđ
CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM:
Điều khiển Inverter

Máy điều hòa Inverter Panasonic mang lại khả năng tiết kiệm điện năng vượt trội trong khi vẫn luôn duy trì cảm giác dễ chịu. Lúc khởi động, máy hoạt động ở mức công suất tối đa để nhanh chóng đạt tới nhiệt độ cài đặt. Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy giảm công suất làm lạnh đủ để duy trì nhiệt độ đó. Máy điều hòa không khí không sử dụng công nghệ Inverter chạy với tốc độ cố định khiến tiêu tốn nhiều điện hơn để duy trì nhiệt độ cài đặt. Theo đó, máy duy trì nhiệt độ bằng cách BẬT và TẮT máy nén liên tục. Điều này khiến cho khoảng thay đổi nhiệt độ lớn hơn, dẫn tới lãng phí điện năng tiêu thụ. Máy điều hòa Inverter Panasonic liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén. Điều này mang lại khả năng điều khiển chính xác cao nhằm duy trì nhiệt độ cài đặt.
Không giống như máy điều hòa thông thường tiêu tốn nhiều điện năng, máy điều hòa Inverter của Panasonic giảm lãng phí điện năng làm lạnh, giúp bạn tiết kiệm tới 50%* điện tiêu thụ.

Cảm biến Econavi

Econavi với cảm biến eco thông minh thông qua 4 yếu tố để giám sát và cắt giảm hao phí điện năng. Bạn có thể hài lòng với mức tiết kiệm điện năng tối đa tới 35%*
Cảm biến AUTOCOMFORT

AUTOCOMFORT là một chế độ hoạt động khác được thiết kế nhằm mang lại cảm giác thoải mái và giúp bạn tiết kiệm điện năng khi không có nhu cầu làm lạnh thêm. Chỉ cần nhấn nút, máy sẽ xác định điều kiện trong phòng và tối ưu hóa chế độ tiết kiệm điện năng và làm mát dễ chịu. Điều này có nghĩa là bạn vừa có thể tận hưởng các chức năng giống như ECONAVI mà lại thêm cảm giác thoải mái.
Làm lạnh không khô


Dựa trên kết quả kiểm nghiệm sự suy giảm độ ẩm trên da, môi trường có độ ẩm cao sẽ giúp tăng cường độ ẩm trên da hơn so với môi trường có độ ẩm thấp (với sự chênh lệch độ ẩm từ 10% trở lên). Việc điều chỉnh nhiệt độ chính xác giúp ngăn cản sự suy giảm nhanh chóng độ ẩm trong phòng mà vẫn duy trì nhiệt độ cài đặt. Nhờ thế, chế độ làm lạnh không khô giúp giảm bớt hiện tượng khô da và đau rát cổ họng vốn là hậu quả của chế độ làm lạnh thông thường.
Chế độ hoạt động siêu êm

Chỉ cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà xuống thêm 3dB. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban đêm.
Chế độ làm lạnh nhanh

Máy điều hòa Inverter có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép đạt nhiệt độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy điều hòa thông thường.
Dàn tản nhiệt màu xanh

Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.
Thông Số Kỹ Thuật
| |
Khối trong nhà
|
CS-S15PKH-8
|
Khối ngoài trời
|
CU-S15PKH-8
|
Không khí sạch hơn
| |
Hệ thống lọc khí nanoe-G
|
Có
|
Chức năng khử mùi
|
Có
|
Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa
|
Có
|
Thoải mái
| |
Cảm biến ECONAVI
|
Có
|
Cảm biến AUTOCOMFORT
|
Có
|
Điều khiển Inverter
|
Có
|
Làm lạnh không khô
|
Có
|
Chế độ hoạt động siêu êm
|
Có
|
Chế độ làm lạnh nhanh
|
Có
|
Chế độ khử ẩm nhẹ
|
Có
|
Tùy biến hướng gió thổi
|
Có
|
Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh)
|
Có
|
Tiện dụng
| |
Chức năng hẹn giờ kép BẬT & TẮT 24 tiếng
|
Có
|
Điều khiển từ xa với màn hình LCD
|
Có
|
Tin cậy
| |
Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian)
|
Có
|
Dàn tản nhiệt màu xanh
|
Có
|
Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa)
|
15m
|
Nắp bảo trì máy mở phía trước
|
Có
|
Chức năng tự kiểm tra lỗi
|
Có
|
Công suất làm lạnh
| |
Btu/giờ
|
15.000 (3.650 – 17.100)
|
kW
|
4,4 (1,07~5,00)
|
EER
| |
Btu/hW
|
12,9
|
Thông số điện
| |
Điện áp (V)
|
220-240
|
Cường độ dòng (220V / 240V) (A)
|
6,0 / 5,3
|
Điện vào (W)
|
1.160 (285 – 1.360)
|
L/giờ
|
2,4
|
Pt/giờ
|
5,1
|
Thông Số
| |
Lưu thông khí
| |
m³/phút
|
12,8
|
ft³/phút
|
450
|
Kích thước
| |
Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm)
|
290 x 870 x 214
|
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm)
|
542 x 780 x 289
|
Trọng lượng tịnh
| |
Khối trong nhà (kg) / (lb)
|
9 / 20
|
Khối ngoài trời (kg) / (lb)
|
31 / 68
|
Đường kính ống dẫn
| |
Ống đi (lỏng) (mm)
|
6,35
|
Ống về (Ga) (mm)
|
12,7
|
Nguồn cấp điện
|
Khối trong nhà
|
Chiều dài ống chuẩn
|
7,5m
|
Chiều dài ống tối đa
|
15m
|
Chênh lệch độ cao tối đa
|
5m
|
Lượng môi chất lạnh cần bổ sung
|
15g/m
|







+ nhận xét + 1 nhận xét
Cảm ơn bạn đã chia sẻ bài viết | Đại lý máy lạnh giá sỉ
MÁY LẠNH GIÁ SỈ TPHCM | MÁY LẠNH TOSHIBA 1.5 NGỰA | MÁY LẠNH DAIKIN 1.5 NGỰA | MÁY LẠNH PANASONIC 1.5 NGỰA | MÁY LẠNH SHARP | MÁY LẠNH LG | MÁY LẠNH AQUA | MÁY LẠNH ÂM TRẦN
Đăng nhận xét