Điều hòa không khí Panasonic CS-S24NKH-8,12000BTU, 1 chiều
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEi_RR-Bwulf00wlpoFUUa9ajnNKaLmo5xg8zsti3zXLSuswv-NQxaUrLFPm5VSrzZZjD854JBlqY2nioR1ctde97gJtc_ZBqVVMDrILywVIIU5LSCbDF5ABnR7Ct2KDLn2PEVPPX4hsw2w/s72-c/may-dieu-hoa-panasonic-CUS24NKH-8.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Panasonic CS-S24NKH-8 |
Giá sản phẩm: 21.800.000 vnđ
Các tính năng của Máy lạnh Panasonic Cu/CS-S24NKH-8 :
Điều khiển Inverter:
Khả
năng tiết kiệm vượt trội của máy điều hòa Inverter Panasonic được đánh
giá vào hạng cao nhất trong ngành công nghiệp điện lạnh. Bí quyết chính
là khả năng điều khiển chính xác của máy. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài
đặt, máy điều hoà Inverter liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén
để hoạt động ở mức công suất tối thiểu – giúp bạn tiết kiệm tới 50%*
điện năng. Ngược lại, máy điều hòa không sử dụng công nghệ Inverter
hoạt động bằng chu trình BẬT - TẮT để duy trì nhiệt độ. Do vậy,
máy tiêu thụ điện năng gấp đôi so với máy điều hòa Inverter. *Sau 8
tiếng chạy thử trong Phòng thí nghiệm
Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus:
Các e-ion được giải phóng để bắt giữ và vô hiệu hóa vi khuẩn, nấm mốc trong không khí. Màng lọc e-ion tích điện dương sẽ hút giữ các hạt bụi bẩn và làm giảm tối đa mức độ bụi bẩn trong phòng.Cảm biến bụi khí:
Máy thực hiện giám sát không khí dù đang ở chế độ hoạt động hay không. Khi máy phát hiện bụi bẩn, chức năng lọc khí ngay lập tức làm sạch không khí trong phòng.
Cảm biến ECONAVI kép:
–
Tiết kiệm tối đa tới 30% điện năng tiêu thụ. ECONAVI ứng dụng Cảm
biến dò tìm người độ chính xác cao và công nghệ lập trình điều
khiển nhằm tối ưu hóa hoạt động của máy điều hòa tùy theo tình trạng
phòng.
Nguyên lý hoạt dộng của ECONAVI như thế nào?
Bằng cách phát hiện những tình huống điện năng bị lãng phí và tự động điều chỉnh công suất làm lạnh. Do đó, nó sẽ giúp bạn tiết kiệm điện hiệu quả mà không làm gián đoạn quá trình làm lạnh, sự tiện nghi và thoải mái.Cảm biến AUTOCOMFORT kép
Mang lại cảm giác thoải mái và tiết kiệm điện năng. AUTOCOMFORT là một chế độ hoạt động khác được thiết kế nhằm mang lại cảm giác thoải mái và giúp bạn tiết kiệm điện năng khi không có nhu cầu làm lạnh thêm. Chỉ cần nhấn nút, máy sẽ xác định điều kiện trong phòng và tối ưu hóa chế độ tiết kiệm điện năng và làm mát dễ chịu. Điều này có nghĩa là bạn vừa có thể tận hưởng các chức năng giống như ECONAVI mà lại thêm cảm giác thoải mái.Làm lạnh không khô:
Dựa trên kết quả kiểm nghiệm sự suy giảm độ ẩm trên da. Việc điều chỉnh nhiệt độ chính xác giúp ngăn cản sự suy giảm nhanh chóng độ ẩm trong phòng mà vẫn duy trì nhiệt độ cài đặt. Nhờ thế, Chế độ làm lạnh không khô giúp giảm bớt hiện tượng khô da và đau rát cổ họng vốn là hậu quả của chế độ làm lạnh thông thường.Chế độ hoạt động siêu êm:
Chỉ cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà xuống thêm 3dB. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban đêm.Chế độ làm lạnh nhanh:
Máy điều hòa Inverter có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép đạt nhiệt độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy điều hòa thông thường.
Dàn tản nhiệt màu xanh :
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.Thông số kỹ thuật máy:
| Model | |
|---|---|
| Khối trong nhà | CS-TS24PKH-8 |
| Khối ngoài trời | CU- TS24PKH-8 |
| Không khí sạch hơn | |
| Công nghệ nanoe-G | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa | Có |
| Thoải mái | |
| Chức năng ECONAVI | Có |
| Điều nhiệt sinh học | Có |
| AUTOCOMFORT | Có |
| Công nghệ Inverter | Có |
| Làm lạnh không khô | Có |
| Chế độ hoạt động siêu êm | Có |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có |
| Chế độ khử ẩm nhẹ | Có |
| Tùy biến hướng gió thổi | Có |
| Tự động đảo chiều hoạt động (Hai chiều) | Có |
| Kiểm soát khởi động chức năng sưởi ấm | Có |
| Tiện dụng | |
| Chức năng hẹn giờ kép BẬT & TẮT 24 tiếng | Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD | Có |
| Tin cậy | |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) | Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh | Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) | 20m |
| Nắp bảo trì máy ở phía trước | Có |
| Chức năng tự kiểm tra lỗi | Có |
| Công suất làm lạnh (Btu/ giờ) | 20,500 (3,820 – 23,200) |
| Công suất làm lạnh (kW) | 6.01 (1.12 – 6.80) |
| EER (Btu/hW) | 10.8 |
| EER (W/W) | 3.2 |
| Thông số điện | |
| Điện áp (V) | 220 |
| Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) | 8.9 |
| Điện vào (W) | 1,900(330-2,220) |
| L/giờ | 3.3 |
| Pt/ giờ | 7.0 |
| Lưu thông khí | |
| m³/phút | 17.7 |
| ft³/phút | 625 |
| Kích thước | |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 1,070 x 240 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 695 x 875 x 320 |
| Khối lượng tịnh | |
| Khối trong nhà (kg) / (lb) | 12/ 44 |
| Khối ngoài trời (kg) / (lb) | 26/ 97 |
| Đường kính ống dẫn | |
| Ống lỏng (mm) | 6.35 |
| Ống ga (mm) | 15.88 |
| Nguồn cấp điện | Khối trong nhà |
| Chiều dài ống chuẩn | 10m |
| Chiều dài ống tối đa | 20m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung | 20g/m |







Đăng nhận xét