Điều hòa không khí Panasonic E18LKR, 18000BTU, hai chiều Inverter
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgnsoFTP2qEwYM1EnDmWjHon2qrVmXVaKltz1jFS6UEV_sV_mWVAxHmZxME31yvgtu9qona7cP8IR3utRKKcpswoxrqw3WKhiWnsyRhtJhLiaATqrCymFXSdZfzrLZM_cuGZAZEkMEW1XI/s72-c/dieu-hoa-panasonic-18lkr-18.000btu-2chieu-inverter.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Panasonic E18LKR |
Giá sản phẩm: 19.899.000 vnđ
Điều khiển Inverter

Khả năng tiết kiệm vượt trội của máy điều hòa Inverter Panasonic được đánh giá vào hạng cao nhất trong ngành công nghiệp điện lạnh. Bí quyết chính là khả năng điều khiển chính xác của máy. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy điều hoà Inverter liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén để hoạt động ở mức công suất tối thiểu – giúp bạn tiết kiệm tới 50%* điện năng. Ngược lại, máy điều hòa không sử dụng công nghệ Inverter hoạt động bằng chu trình BẬT – TẮT để duy trì nhiệt độ. Do vậy, máy tiêu thụ điện năng gấp đôi so với máy điều hòa Inverter.
Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus
- Cảm biến Patrol Sensor: Phát hiện bụi bẩn
- Các e-ion bắt và làm vô hiệu các vi sinh vật tồn tại trong bụi
- Các hạt bụi được tích điện âm
- Các hạt bụi bị hút bởi tấm lọc e-ion tích điện dương
Cảm biến bụi khí
Cảm biến Eco Patrol
Làm lạnh không khô
Môi trường có độ ẩm cao sẽ giúp tăng cường độ ẩm trên da hơn so với môi trường có độ ẩm thấp (với sự chênh lệch độ ẩm từ 10% trở lên). Việc điều chỉnh nhiệt độ chính xác giúp ngăn cản sự suy giảm nhanh chóng độ ẩm trong phòng mà vẫn duy trì nhiệt độ cài đặt. Nhờ thế, Chế độ làm lạnh không khô giúp giảm bớt hiện tượng khô da và đau rát cổ họng vốn là hậu quả của chế độ làm lạnh thông thường.
Chế độ hoạt động siêu êm
Chỉ cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà xuống thêm 3dB. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban đêm.
Chế độ làm lạnh nhanh
Dàn tản nhiệt màu xanh
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Khối trong nhà | CS-E18LKR |
|---|---|
| Khối ngoài trời | CU-E18LKR |
| Không khí sạch hơn | |
| Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus | Có |
| Cảm biến bụi khí | Có |
| Màng lọc khí dễ tháo lắp | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa | Có |
| Thoải mái | |
| Cảm biến Eco Patrol | Có |
| Điều khiển Inverter | Có |
| Làm lạnh không khô | Có |
| Chế độ hoạt động siêu êm | Có |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có |
| Chế độ khử ẩm nhẹ | Có |
| Tùy biến hướng gió thổi | Có |
| Tự động đảo chiều (Inverter) | Có |
| Kiểm soát khởi động chức năng sưởi ấm | Có |
| Tiện dụng | |
| Chức năng hẹn giờ kép BẬT & TẮT 24 tiếng | Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD | Có (Lớn) |
| Tin cậy | |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) | Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh | Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) | 20m |
| Nắp bảo trì máy mở phía trước | Có |
| Chức năng tự kiểm tra lỗi | Có |
| Btu/giờ | 18.100 (3.070 ~ 20.500) |
| kW | 5,30 (0,90 – 6,00) |
| EER (Btu/hW) | 12,2 |
| Thông Số | |
| Công suất sưởi ấm | |
| Btu/giờ | 21.700 (3.070 ~ 27.300) |
| kW | 6,35 ( 0,90 ~ 8,00) |
| EER (Btu/hW) | 12,8 |
| Thông số điện | |
| Điện áp (V) | 240 |
| Cường độ dòng (Làm lạnh / sưởi ấm) (A) | 6,7 / 7,7 |
| Làm lạnh (kW) | 1,49 (0,215 ~ 2,05) |
| Sưởi ấm (kW) | 1,69 (0,245 ~ 2,65) |
| Thông Số | |
| Khử ẩm (L/giờ) | 2,9 |
| Làm lạnh / sưởi ấm (m³/phút) | 16,0 / 17,7 |
| Kích thước | |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 1070 x 235 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 795 x 875 x 320 |
| Trọng lượng tịnh | |
| Khối trong nhà (kg) | 12 |
| Khối ngoài trời (kg) | 50 |
| Đường kính ống dẫn | |
| Ống đi (lỏng) (mm) | 6,35 |
| Ống về (Ga) (mm) | 12,70 |
| Nguồn cấp điện | Ngoài trời |
| Chiều dài ống tối thiểu | 3 m |
| Chiều dài ống tối đa | 20 m |
| Độ dài ống nối thêm tối đa | 10 m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung | 20 g/m |
| Làm lạnh | 16~46 |
| Sưởi ấm | -15~24 |









Đăng nhận xét