Điều hòa không khí Panasonic CS-E09PKH8, 9000BTU, 2 chiều, Inverter, xuất xứ Malaysia
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEhDMgZZAchOGUDDrtdf9ywEdj0uROmtY6ymCstXlnpyTNaSUmN5CtlzB-fO3wEVXdX28nPlb-lgxZe_tkLGO0MwSkL3cjmyibnhbnqj3CDj4zAZCASZqELQBZZzZ1jEAdAyPu6Sm6gqquY/s72-c/may-lanh-panasonic-+S15PKH-8-inverter.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Panasonic CS-E09PKH8 |
Giá sản phẩm: 11.999.000 vnđ
CẤC TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ CS-E09PKH8:
Tích hợp công nghệ Inverter
Khả năng tiết kiệm vượt trội của máy điều hòa Inverter Panasonic được đánh giá vào hạng cao nhất trong ngành công nghiệp điện lạnh. Bí quyết chính là khả năng điều khiển chính xác của máy. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, máy điều hoà Inverter liên tục điều chỉnh tốc độ quay của máy nén để hoạt động ở mức công suất tối thiểu – giúp bạn tiết kiệm tới 50%* điện năng. Ngược lại, máy điều hòa không sử dụng công nghệ Inverter hoạt động bằng chu trình BẬT – TẮT để duy trì nhiệt độ. Do vậy, máy tiêu thụ điện năng gấp đôi so với máy điều hòa Inverter.
Tiết kiệm 50% điện năng:
Hệ thống lọc khí e-ion với Cảm biến bụi khí kiểu mới Advanced+Plus
Cảm biến bụi khí giám sát sự hiện diện của con người và mức độ hoạt động, thực hiện điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt tương ứng, mang lại cảm giác thoải mái hơn và tiết kiệm điện năng hơn.
Cảm biến Eco Patrol
Theo dõi số lượng người và mức độ chuyển động trong phòng để điều chỉnh độ lạnh nhằm mang lại cảm giác thoải mái và tiết kiệm tối đa 20% điện năng tiêu thụ.
Làm lạnh không khô


Làm lạnh không khô duy trì độ ẩm cao hơn tới 10% so với làm lạnh thông thường. Điều này giúp giảm bớt hiện tượng khô da và đau rát cổ họng.
Chế độ hoạt động siêu êm
Chỉ cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà và khối ngoài trời. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban đêm.
Chế độ làm lạnh nhanh
Máy lạnh Inverter có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép đạt nhiệt độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy lạnh thông thường.
Dàn tản nhiệt màu xanh
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo
| Thông Số Kỹ Thuật | |
|---|---|
| Khối trong nhà | CS-E9LKR |
| Khối ngoài trời | CU-E9LKR |
| Không khí sạch hơn | |
| Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus | Có |
| Cảm biến bụi khí | Có |
| Màng lọc khí dễ tháo lắp | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa | Có |
| Thoải mái | |
| Cảm biến Eco Patrol | Có |
| Điều khiển Inverter | Có |
| Làm lạnh không khô | Có |
| Chế độ hoạt động siêu êm | Có |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có |
| Chế độ khử ẩm nhẹ | Có |
| Cánh đảo gió rộng và dài | Có |
| Điều chỉnh hướng gió (lên và xuống) | Có |
| Điều chỉnh hướng gió ngang bằng tay | Có |
| Tự động đảo chiều (Inverter) | Có |
| Kiểm soát khởi động chức năng sưởi ấm | Có |
| Tiện dụng | |
| Chức năng hẹn giờ kép BẬT & TẮT 24 tiếng | Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD | Có (Lớn) |
| Tin cậy | |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) | Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh | Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) | 15m |
| Nắp bảo trì máy mở phía trước | Có |
| Chức năng tự kiểm tra lỗi | Có |
| Thông Số | |
| Công suất làm lạnh | |
| Btu/giờ | 8.870 (2.730 - 10.200) |
| kW | 2,60 (0,80 – 3,00) |
| EER (Btu/hW) | 15,3 |
| Công suất sưởi ấm | |
| Btu/giờ | 12.300 (2.730 - 17.100) |
| kW | 3,6 ( 0,80 ~ 5,00) |
| EER (Btu/hW) | 14,6 |
| Thông số điện | |
| Điện áp (V) | 240 |
| Cường độ dòng (Làm lạnh / sưởi ấm) (A) | 2,7 / 3,6 |
| Điện vào | |
| Làm lạnh (kW) | 0,58 (0,175 ~ 0,78) |
| Sưởi ấm (kW) | 0,80 (0,165 ~ 1,36) |
| Thông Số | |
| Khử ẩm (L/giờ) | 1,6 |
| Lưu thông khí | |
| Làm lạnh / Sưởi ấm (m³/phút) | 10,7 / 12,1 |
| Kích thước | |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 870 x 204 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 540 x 780 x 289 |
| Trọng lượng tịnh | |
| Khối trong nhà (kg) | 9 |
| Khối ngoài trời (kg) | 34 |
| Đường kính ống dẫn | |
| Ống đi (lỏng) (mm) | 6,35 |
| Ống về (Ga) (mm) | 9,52 |
| Nguồn cấp điện | Ngoài trời |
| Chiều dài ống tối thiểu | 3 m |
| Chiều dài ống tối đa | 15m |
| Độ dài ống nối thêm tối đa | 7,5m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung | 20g/m |
| Dải nhiệt độ hoạt động (khối ngoài trời) °C | |
| Làm lạnh | 16~46 |
| Sưởi ấm | -15~24 |














Đăng nhận xét