Điều hòa không khí Panasonic CS-A9PKH8, 9000BTU, 2 chiều, xuất xứ Malaysia
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgrFhSsJtahx2AmO_SbRexMzrx1ktW_sSOByoSSsqXr10e2PrdTF75UBt_RYiAa4RKRvdKuuBXXhAT1RvJBElYnX-oLGMCqVV6nJ1OEEoq88vnxNcAaBFPhxjNEcmQFsmSy4WGEwDmHTUw/s72-c/may-lanh-treo-tuong-panasonic-CS-A9PKH-8.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Panasonic CS-A9PKH8 |
Giá sản phẩm: 9.899.000 vnđ
CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM:
HỆ THỐNG LỌC KHÍ NANOE- G ( Mới)Máy lạnh Panasonic Inverter được tích hợp thêm hệ thống lọc khí mới Nanoe-G, sử dụng các hạt nhỏ li ti gồm hạt ion và gốc hóa học có tác dụng lọc sạch không khí trong phòng. Hệ thống lọc khí này loại trừ các phần tử trong không khí và các phần tử bám dính như vi khuẩn, virus và nấm mốc, đem lại một môi trường sống trong sạch.
Chức năng khử mùi;
Với chức năng này, không còn mùi khó chịu sau khi khởi động máy. Điều này có được do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi khó chịu được xử lý. (Máy điều hòa phải ở chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm, và tốc độ quạt ở chế độ tự động)
Cảm biến ECONAVI
Với cảm biến ECONAVI đơn, máy điều hòa có thể phát hiện hao phí điện năng đang diễn ra và tự động lựa chọn chế độ tiết kiệm năng lượng tối ưu dựa trên hai yếu tố – mức hoạt động thấp hoặc không có con người. Cảm biến ECONAVI đơn có thể tiết kiệm tối đa điện năng tiêu thụ lên tới 30%
CẢM BIẾN AUTOCOMFORT- tạo cảm giác thoải mái:
AutoComfort là
chế độ hoạt động khác được thiết kế nhằm mang lại cảm giác thoải
mái, giúp người sử dụng tiết kiệm điện năng khi không có nhu cầu làm
lạnh thêm. Chỉ cần nhấn nút khởi động, máy sẽ tự độngxác
định điều kiện trong phòng và tối ưu hóa chế độ tiết kiệm điện
năng và làm mát một cách dễ chịu nhất. Điều này có nghĩa là bạn vừa có
thể tận hưởng các chức năng giống như ECONAVI mà lại thêm cảm giác
thoải mái.
Chế độ hoạt động siêu êm
Chỉ
cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà và khối ngoài
trời. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban
đêm.
Chế độ làm lạnh nhanh
Máy
điều hòa Inverter có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép
đạt nhiệt độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy điều
hòa thông thường.

Bắt đầu bằng cách làm lạnh để giảm độ ẩm. Sau đó máy sẽ thổi gió liên tục từng đợt ngắn để làm khô phòng mà không làm thay đổi nhiệt độ nhiều
Dàn tản nhiệt màu xanh
Chế độ khử ẩm nhẹ

Bắt đầu bằng cách làm lạnh để giảm độ ẩm. Sau đó máy sẽ thổi gió liên tục từng đợt ngắn để làm khô phòng mà không làm thay đổi nhiệt độ nhiều
Dàn tản nhiệt màu xanh
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Khối trong nhà | CS-A9PKH-8 |
|---|---|
| Khối ngoài trời | CU- A9PKH-8 |
| Không khí sạch hơn | |
| Công nghệ nanoe-G | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa | Có |
| Thoải mái | |
| Chức năng ECONAVI | Có |
| Chế độ hoạt động siêu êm | Có |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có |
| Chế độ khử ẩm nhẹ | Có |
| Tùy biến hướng gió thổi | Có |
| Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh) | Có |
| Tiện dụng | |
| Chức năng hẹn giờ kép BẬT & TẮT 24 tiếng | Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD | Có |
| Tin cậy | |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) | Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh | Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) | 10m |
| Nắp bảo trì máy ở phía trước | Có |
| Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (Btu/ giờ) | 9,040/ 9,550 |
| Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (kW) | 2.65/ 2.80 |
| EER/ COP (Btu/hW) | 10.5/ 12.7 |
| EER/ COP (W/W) | 3.1/ 3.7 |
| Thông số điện | |
| Điện áp (V) | 220 |
| Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) | 4.0/ 3.5 |
| Điện vào (W) | 860/ 750 |
| L/giờ | 1.6 |
| Pt/ giờ | 3.4 |
| Lưu thông khí | |
| m³/phút | 10.2/ 10.6 |
| ft³/phút | 360/ 374 |
| Kích thước | |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 870 x 214 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 511 x 650 x 230 |
| Khối lượng tịnh | |
| Khối trong nhà (kg) / (lb) | 9 / 27 |
| Khối ngoài trời (kg) / (lb) | 20 / 60 |
| Đường kính ống dẫn | |
| Ống lỏng (mm) | 6.35 |
| Ống ga (mm) | 9.52 |
| Nguồn cấp điện | Khối trong nhà |
| Chiều dài ống chuẩn | 7.5m |
| Chiều dài ống tối đa | 10m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 5m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung | 20g/m |













Đăng nhận xét