Điều hòa không khí Daikin FTXD50GVMV, Inverter 18000Btu,hai chiều, xuất xứ Thái Lan
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEjx24i4VuW6ydeeKnfycjkuLQ-RE5NUTp0cabzeeykZK6HY1ax0NzRhJ_ugR7MqecanYjx8SLWH0Ao0YaK2iKxKXp-Tf0bgaumFK3Ho0jpdxuZ1IQKOIw7LR9POtDDMnq3sWeRSMQO5w5E/s72-c/134630_1286354817322_1%5B1%5D.jpg
![]() |
| Điều hòa không khí Daikin FTXD50GVMV |
Giá sản phẩm: 18.190.000 vnđ
Điều hòa không khí DAIKIN INVERTER FTXD50GVMV
Công suất: 1800BTU/h
Loại điều hòa: 2 chiều Công nghệ: Inverter
Sự tích hợp của các công nghệ tiên tiến
Vận hành với công suất thay đổi | |
| Điều
hòa nhiệt độ Inverter (biến tần) có một khả năng mà những điều hòa
thông thường không có, đó là khả năng thay đổi công suất hoạt động. | |
Intelligent eye - Vận hành hiệu quả mà không lãng phí năng lượng | |
| Intelligen
eye là một cảm biến hồng ngoại có khả năng dò chuyển động của người
trong phòng. Khi không có chuyển động, cảm biến này sẽ tự động điều
chỉnh nhiệt độ bằng cách tăng hoặc giảm 2oC để tiết kiệm 20% năng lượng
đối với chế độ làm lạnh và 30% đối với chế độ sưởi ấm. Khi bạn quay lại
phòng, cảm biến sẽ đưa máy trở lại hoạt động ở mức nhiệt độ cài đặt ban
đầu. Việc này cũng sẽ giúp làm giảm lãng phí năng lượng nếu như bạn quên tắt điều hòa. Tất cả các loại máy Daikin Inverter treo tường từ 2,5 đến 7,1kW đều được trang bị mắt thần thông minh.. |
Đảo gió tự động lên/xuống, tự động đảo gió ngang, luồng khí thổi 3-D |
| Chức năng tự động đảo gió theo chiều dọc giúp phân phối khí lạnh hoặc khí ấm từ trần nhà xuống tận sàn. Chức năng tự động đảo gió ngang giúp phân tán đều luồng khí khắp dọc căn phòng. Luồng khí 3-D kết hợp với tự động đảo gió dọc và ngang giúp lưu thông khí đều đến mọi ngóc ngách trong phòng, kể cả đối với những không gian lớn. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY:
Model dàn lạnh
|
FTXD50GVMV
|
Model dàn nóng
|
RX50BVMV
|
Loại
|
Hai chiều
|
Inverter/Non-inverter
|
Non-inverter
|
Công suất chiều lạnh (KW)
|
5,21
|
Công suất chiều lạnh (Btu)
|
17.000
|
Công suất chiều nóng (KW)
|
6,5
|
Công suất chiều nóng (Btu)
|
22,200
|
EER chiều lạnh (Btu/Wh)
|
-
|
EER chiều nóng (Btu/Wh)
|
-
|
Pha (1/3)
|
1 pha
|
Hiệu điện thế (V)
|
220 ~ 240V
|
Dòng điện chiều lạnh (A)
|
7,4
|
Dòng điện chiều nóng (A)
|
8,5
|
Điện năng tiêu thụ chiều lạnh (W/h)
|
1.600
|
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)
|
1.840
|
COP chiều lạnh (W/W)
|
3,25
|
COP chiều nóng (W/W)
|
3,53
|
Phát lon
|
không
|
Hệ thống lọc không khí
|
Bộ lọc kháng khuẩn
|
Dàn lạnh
| |
Màu sắc dàn lạnh
|
trắng
|
Lưu lượng không khí chiều lạnh (m3/phút)
|
16,8
|
Lưu lượng không khí chiều nóng (m3/phút)
|
17,5
|
Khử ẩm (L/h)
|
-
|
Tốc độ quạt
|
êm và tự động
|
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))
|
44/45/32
|
Độ ồn chiều nóng (dB(A))
|
42/33/30
|
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)
|
290 x 1050 x 238
|
Trọng lượng (kg)
|
49
|
Dàn nóng
| |
Màu sắc dàn nóng
|
trắng ngà
|
Loại máy nén
|
Kiểu quay dạng kín
|
Công suất mô tơ (W)
|
1.500
|
Nạp môi chất lạnh
|
R22-1,25kg
|
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))
|
47/44
|
Độ ồn chiều nóng (dB(A))
|
48/45
|
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)
|
735 x 825 x 300
|
Trọng lượng (kg)
|
12kg
|
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)
|
5 đến 46
|
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)
|
15 đến 18
|
Đường kính ống lỏng (mm)
| |
Đường kính ống gas (mm)
|
12,7
|
Đường kính ống xả dàn lạnh (mm)
|
-
|
Đường kính ống xả dàn nóng (mm)
|
18
|
Chiều dài đường ống tối đa (m)
|
30
|
Chiều lệch độ cao tối đa (m)
|
20
|













Đăng nhận xét