Điều hòa không khí Daikin FTXS35EVMV 2 chiều 12000(btu)
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEhommzVDQVhWLf676NDSqH5BplsMZWW2uQMxz8rW5MkbbvS7x2Ozk3exFhdmd7831QpqizqSrkYxunVdwnpU_crbYRV_VgR3YpfMo00l4sS9K8SfGIUGq9MRB_Fg6CHm2GEGD6Hwr64PjE/s72-c/eda_t1281453276_jQir%5B1%5D.gif
![]() |
| Điều hòa treo tường Daikin FTXS35EVMV |
Giá sản phẩm: 10.890.000 vnđ
Điều hòa DAIKIN INVERTER FTXS35EVMV
Công suất: 12000BTU/h
Loại điều hòa: 2 chiều
Công nghệ: Inverter
Gas R410A - Xuất xứ Thái Lan
Sự tích hợp của các công nghệ tiên tiến
Vận hành với công suất thay đổi | |
| Điều
hòa nhiệt độ Inverter (biến tần) có một khả năng mà những điều hòa
thông thường không có, đó là khả năng thay đổi công suất hoạt động. | |
Intelligent eye - Vận hành hiệu quả mà không lãng phí năng lượng | |
| Intelligen
eye là một cảm biến hồng ngoại có khả năng dò chuyển động của người
trong phòng. Khi không có chuyển động, cảm biến này sẽ tự động điều
chỉnh nhiệt độ bằng cách tăng hoặc giảm 2oC để tiết kiệm 20% năng lượng
đối với chế độ làm lạnh và 30% đối với chế độ sưởi ấm. Khi bạn quay lại
phòng, cảm biến sẽ đưa máy trở lại hoạt động ở mức nhiệt độ cài đặt ban
đầu. Việc này cũng sẽ giúp làm giảm lãng phí năng lượng nếu như bạn quên tắt điều hòa. Tất cả các loại máy Daikin Inverter treo tường từ 2,5 đến 7,1kW đều được trang bị mắt thần thông minh.. |
Comfortable Airflow - Luồng gió thổi tiện nghi | ||
Hệ thống đảo gió cánh kép điều chỉnh độ mở cho gió ra ở trạng thái tốt nhất. Những cánh đảo này chuyển động nhẹ nhàng trong suốt quá trình hoạt động, do đó hơi lạnh/ấm được trải đều đến cả những góc xa nhất của phòng. Cánh hướng dòng gió với hình dạng cong mềm mại phân phối gió đều, làm lạnh hiệu quả căn phòng của bạn mà không phụ thuộc vào vị trí đặt thiết bị trong nhà. Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy. |
Lifestyle Convenience - Cuộc sống tiện nghi |
Chế độ này giới hạn dòng điện và công suất tiêu thụ tối đa xuống đến 70% chế độ thông thường, trong khi vẫn duy trì công suất làm lạnh tối đa ở mức 80%. Điều này giúp cải thiện hiệu suất hoạt động và cũng giúp cầu chì tránh bị quá tải. Chức năng này đẩy hiệu quả làm lạnh/sưởi ấm lên mức tối đa trong thời gian 20 phút cả khi bắt đầu bật điều hòa hay khi muốn nhanh chóng thay đổi nhiệt độ phòng. Ngoài nút tắt/mở trên bộ điều khiển, còn một nút nữa trên thiết bị trong nhà. Nút này cho phép khởi động máy một cách tiện lợi trong trường hợp thất lạc bộ điều khiển hay bộ điều khiển hết pin. |
Cleanliness - Không khí trong sạch |
Phin lọc này có chứa chất xúc tác quang apatit titan. Trong khi các sợi cỡ micro của phin lọc bắt bụi, chất xúc tác quang này cũng hấp phụ và phân hủy vi khuẩn và vi rút, ngoài ra còn cả nấm mốc và mùi khó chịu. Phin lọc có thể sử dụng đến 3 năm nếu được bảo dưỡng đúng cách. Vận hành chống nấm mốc tự động khởi động chế độ chỉ chạy quạt trong vòng 1 tiếng khi ngưng chế độ làm mát hay làm khô. Luồng khí này sẽ giúp tránh phát sinh nấm mốc cũng như mùi nấm mốc bên trong dàn lạnh.
Washable grille - Mặt nạ phẳng lau rửa được
Mặt
nạ dàn lạnh có thể dễ dàng tháo lắp để vệ sinh. Có thể lau chùi mặt nạ
dàn lạnh bằng vải mềm và dung dịch tẩy rửa nhẹ, sau đó nhẹ nhàng lắp vào
vị trí cũ.
|
Comfort Control - Điều khiển tiện nghi |
Chế độ này làm giảm độ ồn của dàn lạnh xuống 2-3dB so với chế độ hoạt động êm nhất thông thường. Khởi động bằng bộ điều khiển từ xa. Độ ồn dàn nóng được giảm 3-5dB so với độ ồn vận hành danh định. Điều khiển bằng điều khiển từ xa. Chế độ này sử dụng một cảm biến hồng ngoại để tự động điều khiển hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ theo di chuyển của người trong phòng. Khi không có người, máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ chênh lệch 2oC so với nhiệt độ cài đặt giúp tiết kiệm điện đến 20% khi làm mát và 30% khi sưởi ấm. Automatic Operation - Chức năng tự động Chức năng này cho phép máy tự chọn chế độ hoạt động, làm mát, sưởi ấm hay làm khô dựa vào nhiệt độ phòng và độ ẩm trong phòng khi khởi động máy. Chức năng này tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó. Bộ vi xử lý tự động điều chỉnh tốc độ quạt để thay đổi nhiệt độ phòng đến nhiệt độ cài đặt.
Hot Start - Khởi động nóng
Khi khởi động chức năng sưởi hoặc khi máy chuyển từ chế độ làm mát sang sưởi ấm sẽ không có khí lạnh thổi vào phòng.
|
Worry Free - Cảm giác thoải mái |
Điều hòa nhiệt độ ghi nhớ những thiết lập về chế độ hoạt động, luồng gió, nhiệt độ, … và tự động trở lại những thiết lập này sau sự cố mất điện. Các mã hỏng hóc được hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng của bộ điều khiển từ xa, giúp cho việc sửa chữa bảo trì máy được dễ dàng. Xử lý chống ăn mòn của cánh tản nhiệt dàn nóng Việc xử lý chống ăn mòn cánh tản nhiệt dàn nóng giúp tăng khả năng chống ăn mòn của dàn nóng đối với mưa axit và muối lên gấp 5-6 lần. |
Timers - Hẹn giờ |
Có thể đặt thời gian bật hay tắt máy điều hòa vào bất cứ thời điểm nào trong ngày. Chế độ hẹn giờ sẽ làm việc chỉ bằng cách nhấn nút hẹn giờ tắt/bật (timer ON/OFF) trên bộ điều khiển từ xa. Nhấn nút hẹn giờ tắt, máy sẽ tự động chọn sang chế độ cài đặt ban đêm. Chức năng này giúp tránh sự thay đổi nhiệt độ đột ngột trong phòng trong khi ngủ bằng cách nhẹ nhàng tăng hay giảm nhiệt độ trước khi máy điều hòa tự động tắt. |
Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin Inverter FTXS35EVMV
| Model dàn lạnh | FTXS35GVMV |
| Model dàn nóng | RXS35EBVMV |
| Loại | Hai chiều |
| Inverter/Non-inverter | Inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 3,5 (1.2-3.8) |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 11.900 (4.100-12.950) |
| Công suất chiều nóng (KW) | 4,0 (1.2-5.0) |
| Công suất chiều nóng (Btu) | 13.600 (4.100-17.050) |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 220-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 4.9 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | 5.1 |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | 1.020 (300-1.200) |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | 1.080 (290-1.550) |
| COP chiều lạnh (W/W) | 3.43 |
| COP chiều nóng (W/W) | 3.70 |
| Phát lon | Không |
| Hệ thống lọc không khí | Phin khử mùi xúc tác quang Apatit Titan, chống nấm mốc... |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | Trắng |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 8,9 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | 9,7 |
| Khử ẩm (L/h) | |
| Tốc độ quạt | 5 cấp yên tĩnh và tự động |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 38/26/23 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | 38/29/26 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 283 x 800 x 195 |
| Trọng lượng (kg) | 9 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | Trắng ngà |
| Loại máy nén | Swing dạng kín |
| Công suất mô tơ (W) | 600 |
| Môi chất lạnh | R410a-1,0kg |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 47/44 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | 48/45 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 550 x 765 x 285 |
| Trọng lượng (kg) | 34 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | 10 đến 46 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | -10 đến 20 |
| Đường kính ống lỏng (mm) | 6,4 |
| Đường kính ống gas (mm) | 9.5 |
| Đường kính ống xả (mm) | 18,0 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 20 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 15 |














+ nhận xét + 1 nhận xét
Cảm ơn bạn đã chia sẻ bài viết
Đại lý máy lạnh – Giao hàng và lắp đặt tận nhà, giá tốt dịch vụ tốt
May lanh Daikin | máy lạnh Toshiba | máy lạnh Panasonic | máy lạnh Sharp | máy lạnh LG inverter | lắp máy lạnh âm trần | Máy lạnh tủ đứng | Máy lạnh 1Hp | Máy lạnh 1.5Hp | máy lạnh Nagakawa
Đăng nhận xét